D-VHS-C
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Phiên bản nhỏ gọn của định dạng ghi video kỹ thuật số do JVC phát triển, kết hợp kích thước nhỏ gọn của băng VHS-C với khả năng ghi kỹ thuật số của D-VHSdanh từ riêngA compact version of a digital video recording format developed by JVC, combining the compact size of VHS-C tapes with the digital recording capabilities of D-VHS.