Cuthbert
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nam từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA male given name from Old English.
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Randolph, Georgia, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của John Alfred Cuthbertdanh từ riêngA city, the county seat of Randolph County, Georgia, United States, named after John Alfred Cuthbert.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Sanborn, Nam Dakota, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Sanborn County, South Dakota, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St Cuthbert Outdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Mendip, bao gồm tất cả các ngôi làng xung quanh thành phố Wells, ngoại trừ Wookey |
| Holme St Cuthbertdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Cumberland, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Allerdale (OS lưới ref NY1047) |
| St Cuthbert Withoutdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận City of Carlisle, Cumbria, Anh, bao gồm một số ngôi làng xung quanh Carlisle |
| St. Cuthbert's duckdanh từ | danh từ | Con eider (Somateria spp.) |
| St. Cuthbert's beadsdanh từ | danh từ | Các khớp đục lỗ của encrinites được tìm thấy trên Lindisfarne |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ma ở Quận Mitchell
- Thị trấn ma ở Quận Mitchell, Texas, Hoa Kỳ, ban đầu được đặt theo tên của Thomas CuthbertsonA ghost town in Mitchell County, Texas, United States, originally named after Thomas Cuthbertson.
Họ từ (word family)
cùng gốc CuthbertNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổCūþbeorht“brightly known, famous”
Ví dụ
- , ?
- . ?
- , !