Custer
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- Thị trấn ma ở Idaho, Mỹdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in Idaho, United States.
- Ngôi làng ở Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Michigan, United States.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Montana, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Montana, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CusterDạng gốc (base form)
- CustersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Custer Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 64 quận ở Colorado, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Westcliffe |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thành phố
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố, quận lỵ của Quận Custer, Nam Dakota, Hoa KỳA city, the county seat of Custer County, South Dakota, United States.
Ví dụ
- .. 25, 1876.
- . .
- 1876, 200 .