Crusoe
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Pháp, nổi tiếng bởidanh từ riêngA surname from French, famously held by
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CrusoeDạng gốc (base form)
- CrusoesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Robinson Crusoedanh từ riêng | danh từ riêng | Kẻ bị bỏ rơi hư cấu |
| Robinson Crusoe Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo lớn thứ hai của Quần đảo Juan Fernández |
Họ từ (word family)
cùng gốc CrusoeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng PhápCrusiaux
Ví dụ
- .
- , , , , , “ ”; ship’s , .
- . : " , ."