Dịch

Courtenay

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tên riêng dành cho nữdanh từ riêngA female given name.
  2. Tên namdanh từ riêngA male given name.
  3. Một họdanh từ riêngA surname.
  4. Thành phố ở Khu vực Thung lũng Comox, Đảo Vancouver, British Columbia, Canada, được đặt theo tên của Sông Courtenaydanh từ riêngA city in the Regional District of Comox Valley, Vancouver Island, British Columbia, Canada, named after the Courtenay River.

Cụm từ (phrase)

Sutton Courtenaydanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Vale of White Horse, Oxfordshire, Anh (OS lưới ref SU5093)
Nuneham Courtenaydanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Nam Oxfordshire, Oxfordshire, Anh (OS lưới ref SU5599)
Wootton Courtenaydanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Somerset West và Taunton (OS lưới ref SS9343)
Sampford Courtenaydanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Tây Devon, Devon, Anh (OS lưới ref SS6301)

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thành phố nhỏ ở Quận Stutsman
  1. Thành phố nhỏ ở Quận Stutsman, Bắc Dakota, Hoa KỳA minor city in Stutsman County, North Dakota, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhCurtenus

AI