Cosby
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Blaby, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SP5495)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Blaby district, Leicestershire, England (OS grid ref SP5495).
- Ngôi làng ở Quận Andrew, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Andrew County, Missouri, United States.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Cocke, Tennessee, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Cocke County, Tennessee, United States.
- Một họ cư trúdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CosbyDạng gốc (base form)
- CosbysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cosby sweaterdanh từ | danh từ | Chiếc áo len ngoại cỡ có họa tiết sặc sỡ và lộng lẫy |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổbýr“farm; settlement”