Dịch

Corinthians

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong hai cuốn sách trong Tân Ước của Kinh thánh được viết dưới dạng thư cho người dân Corinth và được gán cho Phaolô Tông đồ, Sosthenes và Timothy.danh từ riêngEither of the two books in the New Testament of the Bible that are written as epistles to the people of Corinth and which are attributed to Paul the Apostle, Sosthenes and Timothy.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

1 Corinthiansdanh từ riêngCuốn sách đầu tiên của Cô-rinh-tô và cuốn sách thứ bảy trong Tân Ước của Kinh thánh, một bức thư gửi người dân Cô-rinh-tô được gán cho Sứ đồ Phao-lô và Sosthenes
2 Corinthiansdanh từ riêngCuốn sách thứ hai của Cô-rinh-tô và cuốn sách thứ tám trong Tân Ước của Kinh thánh, một bức thư gửi người dân Cô-rinh-tô do Sứ đồ Phao-lô và Ti-mô-thê viết

Ngôn ngữ khác

AI