Corbin
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ tiếng Anh từ Anglo-Normandanh từ riêngAn English surname from Anglo-Norman.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Thành phố ở Quận Knox và Quận Whitley, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Knox County and Whitley County, Kentucky, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bec de corbindanh từ | danh từ | Chiếc rìu sào có đầu búa đã được sửa đổi và một mũi nhọn được gắn trên đầu cột |
Họ từ (word family)
cùng gốc CorbinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcorvus“crow, raven”