Copeland's method
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hệ thống bỏ phiếu lựa chọn được xếp hạng dựa trên việc đếm số lần thắng và thua theo cặp của mỗi ứng cử viêndanh từA ranked choice voting system based on counting each candidate's pairwise wins and losses.