Coombs
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA surname from Old English.
- Cộng đồng trên Đảo Vancouver thuộc Khu vực Nanaimo, British Columbia, Canadadanh từ riêngA community on Vancouver Island in the Regional District of Nanaimo, British Columbia, Canada.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Coombs testdanh từ | danh từ | Một trong hai xét nghiệm máu lâm sàng được sử dụng trong miễn dịch huyết học và miễn dịch học. Xét nghiệm Coombs trực tiếp kiểm tra bệnh thiếu máu tán huyết tự miễn. Xét nghiệm Coombs gián tiếp phát hiện các kháng thể chống lại hồng cầu hiện diện không liên kết trong huyết thanh của bệnh nhân |