Dịch

Colville

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ từ Normandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Norman.
  2. Thị trấn nhỏ thuộc quận Thames-Coromandel, trên bán đảo Coromandel thuộc vùng Waikato, New Zealanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small town in Thames-Coromandel district, on the Coromandel Peninsula in Waikato region, New Zealand.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Benton, Arkansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Benton County, Arkansas, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Harrison và Quận Bourbon, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Harrison County and Bourbon County, Kentucky, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ColvilleDạng gốc (base form)
  2. ColvillesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Weston Colvilledanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Nam Cambridgeshire, Cambridgeshire, Anh (OS lưới TL6153)
Carlton Colvilledanh từ riêngKhu vực ngoại ô và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn, cạnh Lowestoft, quận East Suffolk, Suffolk, Anh, trước đây thuộc quận Waveney (OS lưới ref TM5190)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố, quận lỵ của Quận Stevens, Washington, Hoa KỳA city, the county seat of Stevens County, Washington, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổkol“coal”

Ví dụ

  • .. . , , , . .

AI