Colgate
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Làng ở Tây Sussex, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Horsham district, West Sussex, England (OS grid ref TQ2332).
- Tên họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.
- Nhãn hiệu kem đánh răngdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular brand of toothpaste.
- Kem đánh răngdanh từkhông đếm được (uncountable)toothpaste
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ColgateDạng gốc (base form)
- ColgatesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổcol“coal”
Ví dụ
- Poirot's . . , " cat's ."Môi Poirot mọng động. Thanh tra Colgate chồm người lên. Poirot lầm bầm: Thật khó để phân biệt mảnh nào là một phần của tấm thảm lông và mảnh nào là đuôi mèo.
- . , savored .Phần đế của chiếc bàn chải điện nghiêng sang một bên khi cô giật hơi mạnh tay và bóp ra một cục kem đánh răng Colgate. Khi lông bàn chải chạm vào răng cửa, cô thưởng thức hương vị bạc hà trên lưỡi giống như kẹo bạc hà.
- .Vladimir chưa bao giờ đánh răng bằng gì khác ngoài kem đánh răng Colgate.