Clements
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận San Joaquin, Californiadanh từ riêngAn unincorporated community in San Joaquin County, California.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Chase, Kansas, được đặt theo tên kiểm toán viên đường sắt Santa Fe H. C. Clementsdanh từ riêngAn unincorporated community in Chase County, Kansas, named after Santa Fe railway auditor H. C. Clements.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận St. Mary, Marylanddanh từ riêngAn unincorporated community in St. Mary's County, Maryland.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St. Clementsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị nông thôn ở phía đông bắc Winnipeg Manitoba, Canada; đầy đủ là Đô thị Nông thôn St. Clements |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thành phố nhỏ ở Quận Redwood
- Thành phố nhỏ ở Quận Redwood, MinnesotaA minor city in Redwood County, Minnesota.
Họ từ (word family)
cùng gốc ClementsVí dụ
- , — .