Dịch

Cinco

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ Phúc Kiến phổ biến ở những người Philippines gốc Hoadanh từ riêngA surname from Hokkien common among Filipinos of Chinese ancestry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CincoDạng gốc (base form)
  2. CincosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cinco de Mayodanh từ riêngLễ kỷ niệm quốc gia ở Mexico, kỷ niệm chiến thắng của lực lượng Mexico do Tướng Ignacio Zaragoza chỉ huy trước lực lượng viễn chinh Pháp trong Trận Puebla vào ngày 5 tháng 5 năm 1862, cũng được tổ chức rộng rãi bởi những người nhập cư sống ở Hoa Kỳ

Họ từ (word family)

cùng gốc Cinco

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Philippine SpanishCinco

AI