Chippewa
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người Chippewa, dân tộc Ojibwedanh từA member of the Ojibwe people.
- Tiếng Chippewadanh từ riêngThe Ojibwe language.
- Sông Chippewadanh từ riêngAny of four rivers, one each in Michigan, Minnesota, and Wisconsin, and a river in Ontario.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChippewaDạng gốc (base form)
- ChippewasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chippewa Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Chippewa, Wisconsin, Hoa Kỳ, nằm trên sông Chippewa |
| Chippewa Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 83 quận ở Michigan, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sault Ste. Marie. Nó nằm trên Bán đảo Thượng và được đặt theo tên của người Chippewa |
Ví dụ
- . , .Tất cả những công việc và chức danh này đều có thể được diễn đạt bằng tiếng Chippewa. Nó tốt hơn nhiều so với tiếng Anh trong việc sáng tạo, và sự mỉa mai có thể được thêm vào bất kỳ từ nào chỉ bằng một sự thay đổi đơn giản.
Họ từ (word family)
cùng gốc ChippewaTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Ojibweojibwe“Ojibwe”