Dịch

Chilton

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Buckinghamshire, trước đây thuộc quận Aylesbury Vale (OS lưới ref SP6811)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Buckinghamshire, formerly in Aylesbury Vale district (OS grid ref SP6811).
  3. Thị trấn nhỏ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Quận Durham (OS lưới ref NZ2829)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small town and civil parish with a town council in County Durham (OS grid ref NZ2829).
  4. Vùng ngoại ô phía tây của Ramsgate, quận Thanet, Kent (OS lưới ref TR3664)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A western suburb of Ramsgate, Thanet district, Kent (OS grid ref TR3664).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChiltonDạng gốc (base form)
  2. ChiltonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Chilton Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Clanton
Chilton Foliatdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở phía đông Wiltshire, Anh, ở biên giới với Berkshire (OS lưới ref SU3270)
Chilton Cantelodanh từ riêngNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự (không có hội đồng) ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST5722)

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Vale of White Horse
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Vale of White Horse, Oxfordshire (OS lưới ref SU4885)A village and civil parish in Vale of White Horse district, Oxfordshire (OS grid ref SU4885).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổċilda tūn

AI