Dịch

Chichester

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thành phố thánh đường và giáo xứ dân sự ở Tây Sussex, Anh (OS lưới ref SU8504)danh từ riêngA cathedral city and civil parish in West Sussex, England (OS grid ref SU8504).
  2. Khu chính quyền địa phương ở phía tây Tây Sussex, có trụ sở chính tại thành phốdanh từ riêngA local government district in western West Sussex, with its headquarters in the city.
  3. Khu vực nhỏ của South Shields, Metropolitan Borough of South Tyneside, Tyne and Wear, Anh (OS lưới ref NZ3665)danh từ riêngA small area of South Shields, Metropolitan Borough of South Tyneside, Tyne and Wear, England (OS grid ref NZ3665).
  4. Đô thị và làng thị trấn ở đô thị quận khu vực Pontiac, Quebec, Canadadanh từ riêngA township municipality and village in Pontiac regional county municipality, Quebec, Canada.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

New Chichesterdanh từ riêngThị trấn cũ ở Pennsylvania, Bắc Mỹ thuộc Anh, hiện được chia thành Thượng và Hạ Chichester
Lower Chichesterdanh từ riêngThị trấn ở Quận Delaware, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Upper Chichesterdanh từ riêngThị trấn ở Quận Delaware, Pennsylvania, Hoa Kỳ

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn ở Quận Merrimack
  1. Thị trấn ở Quận Merrimack, New Hampshire, Hoa KỳA town in Merrimack County, New Hampshire, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổ*ċisse“a gravelly place”

AI