Dịch

Chesterton's fence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nguyên tắc không nên thực hiện cải cách cho đến khi hiểu được lý do đằng sau tình trạng hiện tạidanh từkhông đếm được (uncountable)The principle that reforms should not be made until the reasoning behind the existing state of affairs is understood.

AI