Dịch

Chernobylian

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc giống với thành phố Chernobyl hoặc vụ tai nạn hạt nhân năm 1986 xảy ra ở đótính từRelating to or resembling the city of Chernobyl or the 1986 nuclear accident that occurred there.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , ( ), .

AI