Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Chernobylian
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc giống với thành phố Chernobyl hoặc vụ tai nạn hạt nhân năm 1986 xảy ra ở đó
tính từ
Relating to or resembling the city of Chernobyl or the 1986 nuclear accident that occurred there.
Nguồn gốc
(etymology)
Chernobyl
+
-ian
Ví dụ
Or
,
to
make
the
thought
experiment
somewhat
more
realistic
,
we
might
envision
a
future
Chernobylian
mishap
in
some
European
or
Asian
setting
(
a
far
from
incredible
scenario
),
and
think
about
the
form
such
an
evacuation
might
take
.
AI
1
Liên quan đến hoặc giống với thành phố Chernobyl hoặc vụ tai nạn hạt nhân năm 1986 xảy ra ở đó
1
Liên quan đến hoặc giống với thành phố Chernobyl hoặc vụ tai nạn hạt nhân năm 1986 xảy ra ở đó
1
Liên quan đến hoặc giống với thành phố Chernobyl hoặc vụ tai nạn hạt nhân năm 1986 xảy ra ở đó