Dịch

Chandra

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên unisex từ tiếng Phạndanh từ riêngA unisex given name from Sanskrit.

Cụm từ (phrase)

Chandrasekhar limitdanh từ riêngKhối lượng lý thuyết tối đa của một sao lùn trắng là khoảng 1,4 khối lượng Mặt Trời

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnचन्द्रcandrá“moon”

Ví dụ

  • 1953, Lalitha .
  • NASA’s , , , .
  • 1983 .

AI