Dịch

Champenois

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Của, từ hoặc liên quan đến Champagne, vùng văn hóa sản xuất rượu vang, một phần của vùng hành chính Grand Est, Pháptính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or relating to Champagne, wine-producing cultural region, part of the administrative region of Grand Est, France.
  2. Người bản địa hoặc cư dân của Champagnedanh từA native or inhabitant of Champagne.
  3. Ngôn ngữ hoặc phương ngữ Lãng mạndanh từ riêngA Romance language or dialect.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápchampenois

AI