Ch'i
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ của Trung Quốcdanh từ riêngA Chinese surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pen-ch'idanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Benxi |
| wei ch'idanh từ | danh từ | Đi (trò chơi cờ bàn) |
| Huang-ch'idanh từ | danh từ | Loại dược thảo Trung Quốc (Astragalus membranaceus) |
| Ch'ieh-shihdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Payzawat |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tề
- Tề, một công quốc, tử tước và vương quốc Trung Quốc cổ đại dưới thời nhà ChuQi, an ancient Chinese duchy, viscounty, and kingdom under the Zhou dynasty
Họ từ (word family)
cùng gốc Ch'iNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại齊Qí
Ví dụ
- (403-221 ..), , , , all-pervasive.
- 284 .., , 70 . , , , Chi-mo, Yen's .