Dịch

Cessna

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.
  2. Hãng sản xuất máy bay Mỹdanh từ riêngAn American aircraft manufacturer, founded by Clyde Cessna (1879–1954), now part of Textron Aviation.
  3. Máy bay hiệu Cessnadanh từAn airplane of the Cessna brand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CessnaDạng gốc (base form)
  2. CessnasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • $1.5 Chiếc máy bay đó sẽ bán được 1,5 triệu đô la trở lên nếu Cessna, Piper hoặc Aero Commander sản xuất nó ngày nay
  • […] John’s single-engine 210 310John và tôi đi cùng nhau khá thường xuyên […] đôi khi chúng tôi đi chiếc Cessna T210 một động cơ của John và đôi khi là chiếc Cessna T310R hai động cơ của tôi
  • 172 152 .Các loại máy bay như Cessna 172 và Cessna 152 rất phổ biến tại các trường đào tạo bay

AI