Dịch

Centor criteria

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ tiêu chí được sử dụng để xác định khả năng nhiễm vi khuẩn ở những bệnh nhân trưởng thành phàn nàn về chứng đau họngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A set of criteria used to identify the likelihood of a bacterial infection in adult patients complaining of a sore throat.

AI