Cathcart
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vùng ngoại ô phía nam của Glasgow, khu vực hội đồng Thành phố Glasgow, Scotland (OS lưới ref NS5860)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A southern suburb of Glasgow, City of Glasgow council area, Scotland (OS grid ref NS5860).
- Thị trấn ở tỉnh Eastern Cape, Nam Phidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in the Eastern Cape province, South Africa.
- Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Bega và khu vực hội đồng Snowy Monaro, phía đông nam New South Wales, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Bega Valley council area and the Snowy Monaro council area, south-eastern New South Wales, Australia.
- Địa phương ở Thành phố Nông thôn Ararat, miền trung tây Victoria, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Rural City of Ararat, central western Victoria, Australia
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CathcartDạng gốc (base form)
- CathcartsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Snohomish
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Snohomish, Washington, Hoa KỳA census-designated place in Snohomish County, Washington, United States.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Gael Scotlandcath“battle”