Cassegrain reflector
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự kết hợp giữa gương lõm sơ cấp và gương lồi thứ cấp, thường được sử dụng trong kính thiên văn quang học và ăng-ten vô tuyến, đặc điểm chính là đường quang tự gập lại so với khẩu độ lối vào gương chính của hệ thống quang họcdanh từA combination of a primary concave mirror and a secondary convex mirror, often used in optical telescopes and radio antennas, the main characteristic being that the optical path folds back onto itself, relative to the optical system's primary mirror entrance aperture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Cassegrain reflectorDạng gốc (base form)
- Cassegrain reflectorsSố nhiều (plural)