Caspian
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc biển Caspitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Caspian Sea or the region around it.
- Người Caspi cổ đạidanh từA member of the ancient people dwelling along the southern and southwestern shores of the Caspian Sea, in the region which was called Caspiane after them.
- Người vùng biển Caspidanh từA person from a country that borders the Caspian Sea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CaspianDạng gốc (base form)
- CaspiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Caspian Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Caspi |
| Caspian tigerdanh từ | danh từ | Bất kỳ chủng loài Panthera tigris tigris đã tuyệt chủng nào được ghi nhận trong tự nhiên cho đến đầu những năm 1970 và trước đây sinh sống ở môi trường rừng thưa thớt và hành lang ven sông ở phía tây và phía nam Biển Caspian, từ Thổ Nhĩ Kỳ, Iran và phía tây qua Trung Á vào sa mạc Taklamakan của Tân Cương, Trung Quốc |
| Caspian Gatesdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Gates of Alexander |
| Caspian monitordanh từ | danh từ | Phân loài của giám sát sa mạc, Varanus griseus caspius, được tìm thấy từ bờ phía đông của Biển Caspian và phía đông đến cao nguyên Trung Á, cũng như các đảo nhỏ của Biển Aral |
| Caspian titdanh từ | danh từ | Poecile hyrcanus, một loài chim nhỏ thuộc họ Paridae |
| Caspian terndanh từ | danh từ | Nhàn Caspi (Hydroprogne caspia) |
| Caspian gulldanh từ | danh từ | Larus cachinnans, một con mòng biển lớn |
| Caspian roachdanh từ | danh từ | Một loài cá được tìm thấy ở vùng nước lợ ven biển phía bắc và tây bắc biển Caspian (Rutilus caspicus, trước đây được coi là một phân loài của loài gián thông thường) |
Họ từ (word family)
cùng gốc CaspianVí dụ
- ?Biển Caspi có phải là một cái hồ không?
- .Hồ lục địa lớn nhất thế giới là biển Caspi.
- .Mặt trời đang lặn trên biển Caspi.