Dịch

Carpathian

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Carpathianstính từOf or relating to the Carpathians.
  2. Người đến từ Carpathiansdanh từOne who is from the Carpathians.
  3. Đồng nghĩa với Carpathian Shepherd Dogdanh từSynonym of Carpathian Shepherd Dog.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CarpathianDạng gốc (base form)
  2. CarpathiansSố nhiều (plural)
  3. more CarpathianSo sánh hơn (comparative)
  4. most CarpathianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Carpathian Rusyntính từ, danh từ, danh từ riêngDân tộc Rusyn của Carpathian Ruthenia. (Tương phản với Pannonia Rusyn.)
Carpathian walnutdanh từĐồng nghĩa với English walnut
Sub-Carpathian Rusdanh từ riêngKhu vực lịch sử của Đông Âu
Carpathian Rutheniadanh từ riêngĐồng nghĩa với Ruthenia
Carpathian Shepherddanh từĐồng nghĩa với Carpathian Shepherd Dog
Carpathian Mountainsdanh từ riêngNgười Carpathian
Carpathian turpentinedanh từLoại nhựa thông thu được từ Pinus cembra (thông đá Thụy Sĩ)
Carpathian Shepherd Dogdanh từChó chăn cừu Carpathia: giống chó chăn cừu tầm lớn có xuất xứ từ vùng núi Carpathia, România

AI