Carlsen
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Đan Mạch hoặc tiếng Na Uydanh từ riêngA surname from Danish or Norwegian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CarlsenDạng gốc (base form)
- CarlsensSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Na UyCarlsen
Ví dụ
- , , , .Nepo có tiềm năng trở thành nhà vô địch thế giới, kể cả khi phải đấu với Magnus Carlsen, nhưng có vẻ anh ấy đã đạt đến giới hạn về tâm lí, tạo ra những sai lầm không đáng có ở đẳng cấp này.
- Wijk , ( 13) “ ” Wijk .
- .