Dịch

Canfield

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Họ Canfielddanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
  2. Cộng đồng ở Quận Haldimand, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Haldimand County, Ontario, Canada.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lafayette, Arkansas, Mỹdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Lafayette County, Arkansas, United States.
  4. Một loại bài solitairedanh từA type of solitaire card game; in the UK typically referring to Klondike, and in the US to Demon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CanfieldDạng gốc (base form)
  2. CanfieldsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Great Canfielddanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Uttlesford, Essex, Anh (OS Grid TL5918)
Little Canfielddanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Uttlesford, Essex, Anh (OS Grid TL5721)

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Boulder
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Boulder, Colorado, MỹAn unincorporated community in Boulder County, Colorado, United States.

Ví dụ

  • . .Tôi đi qua bàn bài và nhìn xuống ván bài. Đó là Canfield.

AI