Canfield
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Họ Canfielddanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- Cộng đồng ở Quận Haldimand, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Haldimand County, Ontario, Canada.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lafayette, Arkansas, Mỹdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Lafayette County, Arkansas, United States.
- Một loại bài solitairedanh từA type of solitaire card game; in the UK typically referring to Klondike, and in the US to Demon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CanfieldDạng gốc (base form)
- CanfieldsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Great Canfielddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Uttlesford, Essex, Anh (OS Grid TL5918) |
| Little Canfielddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Uttlesford, Essex, Anh (OS Grid TL5721) |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Boulder
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Boulder, Colorado, MỹAn unincorporated community in Boulder County, Colorado, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc CanfieldVí dụ
- . .Tôi đi qua bàn bài và nhìn xuống ván bài. Đó là Canfield.