Dịch

Cameroonian

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về Cameroon, người Cameroontính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Cameroon, the Cameroonian people or the Cameroonian language.
  2. Người Cameroon, người gốc Cameroondanh từA person from Cameroon or of Cameroonian descent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CameroonianDạng gốc (base form)
  2. CamerooniansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cameroonian Englishdanh từ riêngPhương ngữ tiếng Anh được nói chủ yếu ở Cameroon, hầu hết được học như ngôn ngữ thứ hai
Cameroonian Pidgin Englishdanh từ riêngTiếng creole được nói ở Cameroon

Ví dụ

  • Mboulé 2022 , .Jean Mboulé, người Cameroon, sinh ra ở Pháp nhưng khi nộp đơn xin thị thực vào năm 2022 cùng vợ bằng các giấy tờ tương tự, hồ sơ của anh bị từ chối còn vợ thì không.
  • -19 , .Do COVID-19 vẫn hạn chế việc đi lại, một công ty khởi nghiệp của Cameroon đã tạo ra hệ thống cho phép bệnh nhân châu Phi khám bệnh trực tuyến với bác sĩ nước ngoài.
  • Verzefé, , .Nhưng Franck Verzefé, một dược sĩ người Cameroon, đã phát triển một thiết bị sử dụng trí tuệ nhân tạo để xác định thuốc là giả hay thật.

Họ từ (word family)

cùng gốc Cameroonian

Nguồn gốc (etymology)

Cameroon-ian

Ngôn ngữ khác

AI