Callie
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữdanh từ riêngA female given name.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Callie Catdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh dành cho con gái có tên Callie |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Callie Catdanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh dành cho con gái có tên Callie |