Dịch

Cajun

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người Cajundanh từA member of the ethnic group descending from Acadia, primarily French-speaking Catholic and living in Southern Louisiana and Maine.
  2. Thuộc về người Cajuntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the Cajun people or their culture.
  3. Mang phong cách Cajuntính từkhông so sánh (not comparable)Of spicy food prepared in the style of the Cajun cuisine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CajunDạng gốc (base form)
  2. CajunsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cajun navydanh từMột tổ chức không chính thức của các chủ thuyền hỗ trợ các vùng bị lũ lụt ở Louisiana và Texas
Cajun Creoletính từ, danh từLiên quan đến Louisiana thuộc Pháp, Xứ Cajun, hoặc người dân (cư dân) ở đó
Cajun-Creoletính từ, danh từLiên quan đến Louisiana thuộc Pháp, Xứ Cajun, hoặc người dân (cư dân) ở đó
Cajun Frenchdanh từ riêngPhương ngữ của tiếng Pháp được sử dụng chủ yếu ở bang Louisiana của Hoa Kỳ
Cajun Englishdanh từ riêngPhương ngữ tiếng Anh được nói ở vùng Cajun ở miền nam Louisiana, Hoa Kỳ
Cajun flamingodanh từThìa hồng
Cajun accordiondanh từLoại melodeon một hàng thường thấy trong nhạc Cajun-Creole
Cajun microwavedanh từHộp gỗ lót kim loại (hoặc đôi khi là hộp đựng khác, thậm chí chẳng hạn như cái hố) để nấu lợn hoặc thức ăn khác, thường là ở ngoài trời

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người nói tiếng Pháp nghèo
  1. Any uneducated, poor Francophone in French Louisiana.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Acadian FrenchCadien

Ví dụ

  • ! !Mấy kẻ Cajun chết tiệt! Toàn một lũ lười biếng!
  • .Đây là một bài hát kiểu Cajun.
  • .Tôi thích loại gia vị Cajun đó.

AI