Cajun
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người Cajundanh từA member of the ethnic group descending from Acadia, primarily French-speaking Catholic and living in Southern Louisiana and Maine.
- Thuộc về người Cajuntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the Cajun people or their culture.
- Mang phong cách Cajuntính từkhông so sánh (not comparable)Of spicy food prepared in the style of the Cajun cuisine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CajunDạng gốc (base form)
- CajunsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cajun navydanh từ | danh từ | Một tổ chức không chính thức của các chủ thuyền hỗ trợ các vùng bị lũ lụt ở Louisiana và Texas |
| Cajun Creoletính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Louisiana thuộc Pháp, Xứ Cajun, hoặc người dân (cư dân) ở đó |
| Cajun-Creoletính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Louisiana thuộc Pháp, Xứ Cajun, hoặc người dân (cư dân) ở đó |
| Cajun Frenchdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ của tiếng Pháp được sử dụng chủ yếu ở bang Louisiana của Hoa Kỳ |
| Cajun Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ tiếng Anh được nói ở vùng Cajun ở miền nam Louisiana, Hoa Kỳ |
| Cajun flamingodanh từ | danh từ | Thìa hồng |
| Cajun accordiondanh từ | danh từ | Loại melodeon một hàng thường thấy trong nhạc Cajun-Creole |
| Cajun microwavedanh từ | danh từ | Hộp gỗ lót kim loại (hoặc đôi khi là hộp đựng khác, thậm chí chẳng hạn như cái hố) để nấu lợn hoặc thức ăn khác, thường là ở ngoài trời |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người nói tiếng Pháp nghèo
- Any uneducated, poor Francophone in French Louisiana.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc CajunNguồn gốc (etymology)
- từ Acadian FrenchCadien
Ví dụ
- ! !Mấy kẻ Cajun chết tiệt! Toàn một lũ lười biếng!
- .Đây là một bài hát kiểu Cajun.
- .Tôi thích loại gia vị Cajun đó.