Caen
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố thuộc tỉnh Calvados, Normandy, Phápdanh từ riêngA city in Calvados department, Normandy, France.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Caen stonedanh từ | danh từ | Loại đá vôi màu kem dùng trong xây dựng, được tìm thấy gần Caen, Pháp |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiCaen
- từ tiếng Pháp cổCaem
- từ tiếng Latinh*Catumagus
Họ từ (word family)
cùng gốc Caen- caenidCác loài phù du trong họ Caenidaedanh từ
- caenacinA protein (with associated gene "CaeNaCin") present in the nematode Caenorhabditis eleganschưa dịchdanh từ
- caenogenyĐồng nghĩa với caenogenesisdanh từ
- caenoporeBất kỳ nhóm protein kháng khuẩn hình thành lỗ chân lông nào được tạo ra bởi tuyến trùng thuộc chi Caenorhabditisdanh từ
Ví dụ
- .