Dịch

CSF

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dịch não tủydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of cerebrospinal fluid.
  2. Bệnh dịch tả heo cổ điểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of classical swine fever, caused by Pestivirus C (CSFV).
  3. Yếu tố thành công cốt lõidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of critical success factor.
  4. Yếu tố kích thích tạo khómdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of colony-stimulating factor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CSFDạng gốc (base form)
  2. CSFsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

GM-CSFdanh từViết tắt của granulocyte-macrophage colony-stimulating factor

Họ từ (word family)

cùng gốc CSF

Ví dụ

  • ().Các não thất bên là những khoang lớn trong não sản xuất dịch não tủy (CSF).

AI