CSF
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dịch não tủydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of cerebrospinal fluid.
- Bệnh dịch tả heo cổ điểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of classical swine fever, caused by Pestivirus C (CSFV).
- Yếu tố thành công cốt lõidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of critical success factor.
- Yếu tố kích thích tạo khómdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of colony-stimulating factor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CSFDạng gốc (base form)
- CSFsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| GM-CSFdanh từ | danh từ | Viết tắt của granulocyte-macrophage colony-stimulating factor |
Họ từ (word family)
cùng gốc CSFVí dụ
- ().Các não thất bên là những khoang lớn trong não sản xuất dịch não tủy (CSF).