CMC
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thuộc khớp bàn taytính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of carpometacarpal.
- Tư lệnh thủy quân lục chiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Commandant of the Marine Corps.
- Giao tiếp qua máy tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of computer-mediated communication.
- Hội đồng Thành phố Calcuttadanh từ riêngInitialism of Calcutta Municipal Corporation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CMCDạng gốc (base form)
- CMCsSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Độc tính tế bào qua trung gian bổ thể
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of complement mediated cytotoxicity.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , China’s Zhenli, , “ ”, party-speak .Nhưng vào thứ Bảy, bộ quốc phòng Trung Quốc thông báo rằng Trương và Lưu Chấn Lập, một ủy viên Quân ủy Trung ương khác, đang bị điều tra vì nghi ngờ vi phạm kỷ luật và pháp luật nghiêm trọng, cách nói giảm nói tránh của đảng về tham nhũng.