CETA
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Comprehensive Economic and Trade Agreement: một khu vực thương mại tự do được đề xuất giữa Liên minh Châu Âu và Canadadanh từ riêngInitialism of Comprehensive Economic and Trade Agreement, a proposed free trade area between the European Union and Canada.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cetane numberdanh từ | danh từ | Đánh giá hiệu suất của nhiên liệu diesel tương ứng với phần trăm xetan trong hỗn hợp với isocetane (hoặc trước đây là methylnaphthalene) sẽ có cùng hiệu suất |
Ví dụ
- free-trade .
Họ từ (word family)
cùng gốc CETA- cetaceanLiên quan đến cận bộ động vật học Cetacea, hoặc liên quan đến các loài thuộc hệ thống phân loại đótính từ, danh từ
- CetateXã thuộc hạt Bistrița-Năsăud, Româniadanh từ riêng
- cetabenLoại thuốc chống lipid máudanh từ
- CetariuNgôi làng và xã của hạt Bihor, Romaniadanh từ riêng
Từ liên quan (related word)