CES
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trung tâm Dịch vụ Nhân viêndanh từ riêngCenter for Employee Services.
- Triển lãm Điện tử Tiêu dùngdanh từ riêngInitialism of Consumer Electronics Show
- Hội chứng chùm đuôi ngựadanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of cauda equina syndrome.
- Hội chứng mắt mèodanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of cat eye syndrome.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -ceshậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành dạng số nhiều bất quy tắc của các danh từ gốc Latin kết thúc bằng x |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 1
Dịch vụ Việc làm Khối thịnh vượng chung
- Commonwealth Employment Service.
Họ từ (word family)
cùng gốc CESVí dụ
- .Nhiều thiết bị đeo được trưng bày tại CES trông giống đồng hồ nhưng có thể làm được nhiều hơn thế.
- () .Nhiều thiết bị đeo được trưng bày tại Triển lãm Điện tử Tiêu dùng (CES) trông giống đồng hồ nhưng có thể làm được nhiều hơn thế.