Dịch

CDS

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hợp đồng hoán đổi rủi ro tín dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of credit default swap.
  2. Ngôn ngữ hướng tới trẻ emdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of child-directed speech, a simplified form of speech used by adults when talking to infants.
  3. Tổng tham mưu trưởng quốc phòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Chief of the Defence Staff.
  4. Hội chứng rối loạn chức năng nhận thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of cognitive dysfunction syndrome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CDSDạng gốc (base form)
  2. CDSsSố nhiều (plural)
  3. CDSesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chất nguy hiểm được kiểm soát
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Controlled Dangerous Substances.

Ví dụ

  • 4 [] .Trong gần 4 năm đảm nhiệm vị trí Tổng tham mưu trưởng quốc phòng, Tony [Radakin] đã đối mặt với một giai đoạn biến chuyển và phức tạp đến chóng mặt.

AI