CDN
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của Canadiantính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of Canadian.
- Từ viết tắt của content delivery networkdanh từInitialism of content delivery/distribution network.
- Tên một quận ở Montréal, Canadadanh từ riêngInitialism of Côte-des-Neiges A district of Côte-des-Neiges–Notre-Dame-de-Grâce borough, Montréal, Québec, Canada.
- Từ viết tắt của Cártel del Norestedanh từ riêngInitialism of Cártel del Noreste.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CDNDạng gốc (base form)
- CDNsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , .Một CDN cũng có thể giúp hấp thụ lượng truy cập tăng vọt, ví dụ, trong thời gian có tin tức thời tiết hoặc tài chính cao điểm, hoặc trong các sự kiện thể thao hoặc giải trí phổ biến.
- 2024 “ , .”Bản cáo trạng năm 2024 của Bộ Tư pháp chống lại một số thành viên của tổ chức đã buộc tội CDN và Los Zetas "sử dụng bạo lực khủng bố để kiểm soát phần lớn miền bắc Mexico, bao gồm cả dọc biên giới giữa Mexico và Hoa Kỳ.