Dịch

CCU

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viết tắt của cardiac/coronary care unitdanh từđếm được (countable)Initialism of cardiac/coronary care unit.
  2. Viết tắt của critical care unitdanh từđếm được (countable)Initialism of critical care unit.
  3. Viết tắt của carbon capture and utilizationdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of carbon capture and utilization.
  4. Viết tắt của credit card usage: cụ thể là tỷ lệ phần trăm của hạn mức tín dụng khả dụng mà một người hiện đã vay (ví dụ: nếu một người có 10 nghìn tín dụng khả dụng và đã vay 4 nghìn thì giá trị CCU của một người là 40%)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of credit card usage, namely, the percentage of one's available credit line amounts that one has currently already borrowed against (for example, if one has ten thousand available credit and has already borrowed four thousand, then one's CCU value is 40%).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CCUDạng gốc (base form)
  2. CCUsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Viết tắt của concurrent user
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of concurrent user.

Đồng nghĩa (synonym)

AI