Dịch

CCD

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Viết tắt của colony collapse disorderdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of colony collapse disorder.
  2. Viết tắt của charge-coupled devicedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of charge-coupled device (digital camera cell technology).
  3. Cảm biến ảnh CCD, cảm biến CCDdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A CCD-based image sensor.
  4. Viết tắt của carbonate compensation depthdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of carbonate compensation depth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CCDDạng gốc (base form)
  2. CCDsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Viết tắt của Census County Division
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Census County Division.

Ví dụ

  • . .Hội chứng rối loạn bầy đàn biến mất đã ảnh hưởng đến hơn một nửa số đàn ong mật thương mại ở Hoa Kỳ. Tầm quan trọng của ong như những loài thụ phấn nông nghiệp đã khiến việc xác định nguyên nhân của CCD trở thành ưu tiên hàng đầu đối với các nhà nghiên cứu.

AI