Dịch

CAPCOM

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điện tín viên không gian, liên lạc viên NASAdanh từClipping of capsule communicator; a NASA position, the liaison between an in-space crew and mission control.
  2. Công ty phong cách Capcomdanh từA company or work whose quality, style, aesthetic, gameplay, etc. are similar to those associated with the Japanese video game company CAPCOM (usually positive connotations).
  3. Công ty chiến lược kémdanh từA company with dubious business strategies and sales practices similar to those associated with the Japanese video game company CAPCOM (e.g. repeatedly recycling old material, marketing old content as new, releasing incomplete "early-access" games, requiring further payments to unlock already paid-for content, sacrificing quality for quantity).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CAPCOMDạng gốc (base form)
  2. capcomsSố nhiều (plural)
  3. CapcomsSố nhiều (plural)
  4. CAPCOMsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • “ . , ?” Dad's , “ . ?” “ , . .” , , , , .Apex One nghe đây. Anh có nghe rõ không, Capcom? Giọng bố vang lên, "Tôi nghe rõ. Anh có kiện hàng chưa?" "Đã rõ, Capcom. Chúng ta làm thôi." Khi tôi hội ngộ với Tinkerbell, chúng tôi đã thực hiện theo từng giai đoạn, điều chỉnh vị trí, tốc độ và hướng đi cho đến khi tôi nhìn thấy mục tiêu.
  • Neowiz Seung-chul company's Pangyo , , 20, " Neowiz ."Giám đốc điều hành Neowiz, Kim Seung-chul, đã đưa ra những nhận định này trong một cuộc phỏng vấn với Seoul Economic Daily tại trụ sở chính của công ty ở Pangyo, Seongnam, tỉnh Gyeonggi, vào ngày 20, bày tỏ tham vọng "phát triển Neowiz thành Capcom của Hàn Quốc.
  • 1/6 , Tôi cảm thấy Hot Toys đang trở thành Capcom của dòng 1/6 Vâng, họ phát hành đi phát hành lại những nhân vật cũ trong khi làm càng ít nhân vật mới càng tốt.

AI