Dịch

Burkitt's lymphoma

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ung thư hệ bạch huyết, đặc biệt là tế bào lympho B được tìm thấy ở trung tâm mầm bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cancer of the lymphatic system, particularly B lymphocytes found in the germinal center.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. Burkitt's lymphomaDạng gốc (base form)
  2. Burkitt's lymphomasSố nhiều (plural)
  3. Burkitt's lymphomata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

AI