Burdekin duck
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chim Tadorna radjah, một loài được bảo vệ ở Úcdanh từđếm được (countable)The bird Tadorna radjah, a protected species within Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Burdekin duckDạng gốc (base form)
- Burdekin ducksSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Món ăn được làm từ thức ăn thừa hoặc nguyên liệu tự tay chế biến
- không đếm được (uncountable)Món ăn được làm từ thức ăn thừa hoặc nguyên liệu tự tay chế biến, thường bao gồm thịt bò muốiA food dish made from leftovers or ingredients to hand, usually including corned beef.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , . , .
- ; sponge-cakes , , , , ‘ ’ .
- , , pygmy-goose .