Buran
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tàu vũ trụ của Liên Xô, được mô phỏng theo tàu con thoi của Mỹdanh từ riêngA Soviet spacecraft, modeled after the American Space Shuttle.
Họ từ (word family)
cùng gốc BuranNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaбура́нburán“snowstorm”