Buena
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữdanh từ riêngA female given name.
- Quận ở Quận Atlantic, New Jersey, Hoa Kỳ, lấy tên từ Thị trấn Buena Vistadanh từ riêngA borough in Atlantic County, New Jersey, United States, which takes its name from Buena Vista Township.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Buena Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Trận Buena Vista năm 1847 trong Chiến tranh Mỹ-Mexico |
| Buena Vidadanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Makilala, Cotabato, Philippines |
| Buena Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Cam, California, Hoa Kỳ |
| Yerba Buenadanh từ | danh từ | Khu định cư của người Tây Ban Nha được thành lập vào ngày 29 tháng 6 năm 1776 gần đầu phía đông bắc của Bán đảo San Francisco, California; bị lực lượng Hoa Kỳ chiếm giữ trong Chiến tranh Mỹ-Mexico, nó được đổi tên thành San Francisco vào ngày 30 tháng 1 năm 1847 |
| Lake Buena Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Florida, một địa điểm của Walt Disney World Resort |
| Buena Vista Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hồ Storm |
Họ từ (word family)
cùng gốc BuenaVí dụ
- .