Dịch

Budd-Chiari syndrome

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng do tắc các tĩnh mạch gan dẫn máu đến gan, biểu hiện bằng đau bụng, cổ trướng và gan todanh từkhông đếm được (uncountable)A condition caused by occlusion of the hepatic veins that drain the liver, presenting with abdominal pain, ascites and hepatomegaly.

AI