Bruce
danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Một họ người Scotland, đáng chú ý nhất là Robert the Bruce.danh từ riêngA Scottish surname, most notably of Robert the Bruce.
- Tên nam giớidanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Ngoại ô thuộc Canberra, Úcdanh từ riêngA suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia.
- Thị trấn thuộc Nam Úcdanh từ riêngA town and locality north of Adelaide, South Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BruceDạng gốc (base form)
- BrucesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bruce Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận ở Tây Nam Ontario, Canada, được đặt theo tên của James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin |
| Bruce effectdanh từ | danh từ | Xu hướng loài gặm nhấm cái chấm dứt thai kỳ sau khi tiếp xúc với mùi hương của một con đực xa lạ |
| Bruce Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo và công viên quốc gia ở tây nam Ontario, Canada; bán đảo nhô vào hồ Huron |
| Northern Bruce Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị trên Bán đảo Bruce ở Quận Bruce, Ontario, Canada, được thành lập năm 1999 từ các thị trấn St. Edmunds, Lindsay và Eastnor, và làng Lion's Head |
| Manningford Brucedanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư nhỏ ở giáo xứ Manningford, Wiltshire, Anh (OS lưới ref SU1358) |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Làng thuộc Alberta
- Làng thuộc Alberta, CanadaA hamlet in Beaver County, Alberta, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc BruceVí dụ
- .
- Ziri .
- .