Bronte
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Một trong những Cyclops, người đã rèn ra những tia sét của Zeusdanh từ riêngOne of the Cyclops, who forged Zeus's thunderbolts.
- Nữ thần nhân cách hóa sấm sétdanh từ riêngThe goddess personifying thunder.
- Công tước Anhdanh từ riêngAn English dukedom.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bronte Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Hội đồng Tây Nguyên, miền trung Tasmania, Australia |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn và đô thị ở thành phố đô thị Catania
- Thị trấn và đô thị ở thành phố đô thị Catania, Sicily, Ý, nguồn gốc của danh hiệu Công tước BronteA town and comune in the metropolitan city of Catania, Sicily, Italy, origin of the title Duke of Bronte.
Họ từ (word family)
cùng gốc BronteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổβροντήbrontḗ“thunder”