Dịch

Bronte

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Một trong những Cyclops, người đã rèn ra những tia sét của Zeusdanh từ riêngOne of the Cyclops, who forged Zeus's thunderbolts.
  2. Nữ thần nhân cách hóa sấm sétdanh từ riêngThe goddess personifying thunder.
  3. Công tước Anhdanh từ riêngAn English dukedom.
  4. Một họdanh từ riêngA surname.

Cụm từ (phrase)

Bronte Parkdanh từ riêngĐịa phương ở Hội đồng Tây Nguyên, miền trung Tasmania, Australia

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn và đô thị ở thành phố đô thị Catania
  1. Thị trấn và đô thị ở thành phố đô thị Catania, Sicily, Ý, nguồn gốc của danh hiệu Công tước BronteA town and comune in the metropolitan city of Catania, Sicily, Italy, origin of the title Duke of Bronte.

AI